Full NDI® | HX để tiếp cận rộng hơn

PTZ310N tuân thủ các tiêu chuẩn NDI nghiêm ngặt nhất để mang lại độ trễ thấp nhất cho việc điều khiển on-air camera, chuyển đổi và phát trực tiếp - tất cả thông qua kết nối IP. Nó làm cho việc phát sóng trực tiếp nhanh hơn và đơn giản hơn, cho phép người dùng truyền phát cho lượng lớn khán giả mà không cần đầu tư thiết bị phức tạp và đắt tiền. Thiết kế quy trình làm việc IP hiệu quả và linh hoạt theo ý muốn.

ptz310n
NDI is in the hands of millions of users allowing multiple video systems to identify and communicate with one another over IP. NDI can encode, transmit and receive many streams of high quality, low latency, frame-accurate video and audio in real time. This benefits any network-connected video device, including video mixers, graphics systems, capture cards, and many other production devices. This makes it possible to exponentially increase the number of sources available for live production switching, without directly attaching to devices, changing locations, or investing in expensive, high-bandwidth networks that simply replace SDI-based workflows.

Chất lượng cao hơn với cảm biến CMOS

Được thiết kế với cảm biến Exmor™ CMOS loại 1/2.8, PTZ310N mang lại khả năng lấy nét tự động mạnh mẽ cho video chất lượng cao. Ngay cả trong môi trường ánh sáng yếu quá tối hoặc sáng, nó vẫn mang lại video màu sắc rực rỡ và chi tiết rõ nét chi tiết ở 1080p ở tốc độ 60fps. Hiệu suất vượt trội và chất lượng video giúp ghi lại và phát dóng trực tiếp vô cùng thuận tiện.

PTZ310N
PTZ310N

Zoom quang học 12X

Có zoom quang 12X và cảm biến 1 / 2.8', PTZ310N thể hiện trường nhìn 72,5° - 6,3° / 67° - 2,3°. Ngoài ra, thuật toán điều khiển chuyển động của chúng tôi cho phép điều khiển xoay / nghiêng là 0,1° mỗi bước trong khi liên tục chụp ảnh rõ nét.

Tự động nhận diện khuôn mặt

Công nghệ SmartFrame cung cấp tính năng nhận diện khuôn mặt tự động, giúp mọi người dễ dàng bắt trọn từng khung hình bằng một cú nhấp chuột, giúp tiết kiệm thời gian và công sức để điều chỉnh ống kính và hiển thị tất cả các hình ảnh hiệu quả hơn. Tiết kiệm thời gian và công sức với các điều chỉnh không cần thiết để bạn có thể bắt đầu ghi các bài thuyết trình, bài giảng dễ dàng '

PTZ310N

Mở rộng chế độ quay video

AVer SmartShoot được tích hợp trong camera diễn thuyết cao cấp AVer PTZ310 giúp tối ưu hóa sự điều khiển của camera có thể nhận chuyển động tức thì và di chuyển dễ dàng giữa 4 vùng được cài đặt trước để tạo ra chế độ xem nhiều camera không thể tin được. SmartShoot cho phép người dùng tạo cảm giác đa chiều. PTZ310 giúp người dùng tiết kiệm thời gian và chi phí, đồng thời cung cấp video có phạm vi chụp rất lớn và mang lại trải nghiệm tuyệt vời cho người dùng.

ptz310n

Đặc tính kỹ thuật

  • Camera

  • Image sensor
    • 1/2.8" 1080p 60fps Exmor CMOS
  • Effective Picture Elements
    • Approx. 2.1 megapixels
  • Output Resolution
    • Auto
    • 1080p@60, 1080p@59.94, 1080p@50, 1080i@60, 1080i@59.94, 1080i@50, 1080p@30, 1080p@29.97, 1080p@25, 720p@60, 720p@59.94, 720p@50
  • Minimum Illumination
    • 0.4 lux (IRE50, F1.6, 30fps)
  • S/N Ratio
    • > 50dB
  • Gain
    • Auto / Manual
  • TV Line
    • 800 (Center/Wide), 700 (Corner/Wide)
  • Shutter Speed
    • 1/1s – 1/32,000s
  • Exposure Control
    • Auto, Manual, Priority AE (Shutter, IRIS), BLC
  • White Balance
    • Auto / Indoor / Outdoor / One-push / Manual (2500 – 10000)
  • Optical Zoom
    • 12X
  • Digital Zoom
    • 12X
  • Horizontal Viewing Angle
    • 72.5° (Wide) – 6.3° (Tele)
  • Focal length
    • f = 3.9 mm (Wide) – 46.8 mm (Tele)
  • Aperture (Iris)
    • F = 1.6 (Wide) – 2.8 (Tele)
  • Minimum Working Distance
    • 0.3 m (Wide), 1.5m (Tele)
  • Pan/Tilt Angle
    • Pan: +- 170° ; Tilt: +90° / -30°
  • Pan/Tilt Speed (Manual)
    • Pan: 0.1 – 100° /sec, Tilt: 0.1 – 100° /sec
  • Preset Speed
    • Pan: 200° /sec, Tilt: 200° /sec
  • Preset Position
    • 10 (IR), 255 (RS-232)
  • Camera Control - Interface
    • RS-232 (DIN9) / RS-422 (RJ45)
  • Camera Control - Protocol
    • VISCA (RS-232/RS-422/IP), CGI (IP)
  • Image Processing
    • Noise Reduction (2/3D), Flip, Mirror
  • Power Frequency
    • Auto / 50Hz / 60Hz
  • Audio

  • Channel
    • 2ch (Stereo)
  • Codec
    • AAC-LC (48/44.1/32/24K), G.711/PCM
  • Sample Rate
    • 48/44.1/32/24/16/8Khz
  • Interface

  • Video Output
    • 3G-SDI, HDMI, IP, USB
  • Audio Output
    • 3G-SDI, HDMI, IP, USB
  • Audio Input
    • MIC / Line in
  • General

  • Power Requirement
    • AC100V-AC240V to DC12V/5A
  • PoE
    • PoE+ (IEEE 802.3at), Class 4
  • Operating Condition
    • Temperature: 0°C – +40°C ; Humidity: 20% – 80%
  • Storage Condition
    • Temperature: -20°C – +60°C ; Humidity: 20% – 95%
  • Dimensions
    • L=180 mm, W= 145 mm, H= 183.5 mm
  • Weight
    • 1.74 kg
  • Application
    • Indoor
  • Security
    • Kensington slot
  • Remote Control
    • Infrared
  • Accessories
    • Remote control, 12V/5A power adapter
  • IP Streaming

  • Resolution
    • 1920x1080, 1280x720, 960x540, 640x480
  • Network Video Compress Format
    • H.264 (High Profile), MJPEG
  • Maximum Frame Rate
    • H.264: 60fps (1920x1080), MJPEG: 30fps (1920x1080)
  • Bit-rate Control Mode
    • VBR/CBR (selectable)
  • Range of Bit-rate setting
    • 512Kbps – 32Mbps
  • Network Interface
    • 10/100/1000Base-T
  • Multi-stream Capability
    • 2
  • Network Protocol
    • IPv4, TCP, UDP, ARP, IMCP, IGMP, HTTP, DHCP, RTP/RTCP, RTSP, VISCA over IP
  • NDI®|HX Capability
    • Yes
  • USB

  • Connector
    • Micro-USB 2.0
  • Video Format
    • YUV, MJPEG, H.264
  • Maximum Video Resolution
    • Up to 1080p
  • USB Video Class
    • UVC1.1
  • USB Audio Class
    • UAC1.0
  • Web UI

  • Live Video Preview
    • Yes
  • Camera PTZ Control
    • Pan / Tilt / Zoom / Focus / Preset Control
  • Camera / Image Adjustment
    • Exposure / White Balance / Picture
  • Network Configuration
    • DHCP, IP Address, Gateway, Subnet Mask, DNS
  • Software Tools

  • Device IP Searching, Configuration Tool
    • Windows Application
  • Warranty

  • Camera
    • 3 Years
  • Accessories
    • 1 Year

* NDI® is a registered trademark of NewTek, Inc.
* NDI®|HX2 is technology of NewTek, Inc.
* Specifications may vary depending on location and are subject to change without notice.

Front
Side
Back
  • 1Camera lens
  • 2IR sensor
  • 3LED indicator
  • 4Kensington lock
  • 5NDI®|HX / PoE+ port
  • 6RS-232 port
  • 7RS-422 port
  • 8Audio in
  • 9Micro USB port
  • 10HDMI port
  • 113G-SDI port
  • 12DC Power jack




URL

Phụ kiện

  • Remote Control

    Standard:

    Remote Control
  • Batteries

    Standard:

    Batteries
  • 12V/5A Power Adapter

    Standard:

    12V/5A Power Adapter
  • Power Cord

    Standard:

    Power Cord
  • HDMI Cable

    Standard:

    HDMI Cable
  • RS232 DIN 8 to D-Sub 9 Cable

    Standard:

    RS-232 DIN 8 to D-Sub 9 Cable
  • RS232 In/Out Cable

    Standard:

    RS-232 In/Out Cable
  • PTZ Camera Controller

    Optional:

    PTZ Camera Controller CL01
  • Wireless Microphone

    Optional:

    Wireless Microphone
  • D-Type Ceiling Mount

    Optional:

    D-Type Ceiling Mount
  • Fold-Type TV Mount

    Optional:

    Fold-Type TV Mount